Bài viết này giúp bạn chọn đá hợp với bản thân thông qua văn hoá phương đông: Đá hợp mệnh. Đi kèm là danh sách 28 loại đá.
Danh sách 76 loại đá thạch anh, đá phong thuỷ, đá bán quý & đá quý hiếm
Khi bấm vào từng loại đá sẽ mở ra trang thông tin viết về: Lịch sử, tác dụng, ý nghĩa & hướng dẫn sử dụng tương ứng.
Bạn đang xem: Cách chọn đá hợp mệnh đơn giản nhất & danh sách 76 loại đá phong thuỷ
Đá thạch anh
Đá phong thuỷ / bán quý
- 19/ Đá Aquamarine xanh biển
- 20/ Đá thạch lựu Granet đỏ
- 21/ Đá Tourmaline đa sắc
- 22/ Đá mặt trời Sunstone cam
- 23/ Đá Ngọc bích xanh lá
- 24/ Đá Diopside xanh lá
- 25/ Đá Kunzite hồng tím
- 26/ Đá mặt trắng Moonstone trắng
- 27/ Đá cẩm thạch xanh lá
- 28/ Đá hổ phách Amber vàng nâu
- 29/ Đá Ruby đỏ
- 30/ Đá đào hoa Rhodochrosite
- 31/ Đá Kyanite
- 32/ Đá Peridot xanh lá
- 33/ Đá beryl
- 34/ Đá phỉ thuý
- 35/ Đá Turquoise
- 36/ Đá Lapis Lazuli
- 37/ Đá Opal
- 38/ Đá mắt hổ
- 39/ Đá Apatit
- 40/ Đá san hô
- 41/ Đá lông công Malachite
- 42/ Đá mã não
- 43/ Đá xà cừ hắc nguyệt quang Labradorite
- 44/ Đá Fluorite
- 45/ Đá Tanzanite
- 46/ Đá Hematite
- 47/ Đá vàng găm Pyrite
- 48/ Đá Dzi tây tạng
- 49/ Đá Carnelian
- 50/ Đá Chalcedony
- 51/ Đá Azurite
- 52/ Đá Amazonite
- 53/ Đá Alexandrite
- 54/ Đá Larimar
- 55/ Đá Bloodstone
- 56/ Đá Ruby nam phi Zoisite
- 57/ Đá Sardonyx
- 58/ Đá thạch cao Selenite
- 59/ Đá Rhodonite
Đá quý
- 60/ Kim cương
- 61/ Kim cương hồng
- 62/ Kim cương tím
- 63/ Kim cương xanh
- 64/ Ngọc trai
- 65/ Ngọc trai đen
- 66/ Đá Spinel
- 67/ Đá ngọc ốc giác Melo Pearl
- 68/ Đá Ruby đỏ
- 69/ Đá ngọc lục bảo Emerald
- 70/ Đá Sapphire
- 71/ Đá cẩm thạch xanh lá
- 72/ Đá phỉ thuý
- 73/ Đá Ngọc bích xanh lá
- 74/ Đá CZ (Cubic Zirconia) – Nhân tạo – Không quý
- 75/ Kim cương Moissanite – Nhân tạo – Không quý
- 76/ Đá Zircon – Nhân tạo – Không quý
Kiến thức Đá phong thuỷ hoàn thiện
Nếu muốn tìm hiểu chuyên sâu về đá, Sen gợi ý bạn nên đọc 3 bài viết này trước nhé:
- Đá phong thuỷ
- Đá thạch anh
- Đá quý
Hướng dẫn – Chọn màu đá hợp mệnh chỉ trong 2 bước
Bước 1 – Tra cứu năm sinh âm lịch, để biết bạn thuộc mệnh nào
Màu đá hợp bản thân cho người mệnh Hỏa
Đeo các loại đá thuộc hành Mộc (màu xanh lá cây) để được tương sinh vì Mộc sinh Hỏa.
Đeo các loại đá thuộc hành Hỏa (màu đỏ, cam, hồng, tím) để được tương hợp.
Màu đá hợp bản thân cho người mệnh Thổ
Đeo các loại đá thuộc hành Hỏa (màu đỏ, cam, hồng, tím) để được tương sinh vì Hỏa sinh Thổ.
Đeo các loại đá thuộc hành Thổ (màu vàng, nâu, đất) để được tương hợp.
Màu đá hợp bản thân cho người mệnh Kim
Đeo các loại đá thuộc hành Thổ (màu vàng, nâu, đất) để được tương sinh vì Thổ sinh Kim.
Đeo các loại đá thuộc hành Kim (màu trắng, xám, ghi) để được tương hợp.
Xem thêm : Vòng Đeo Tay Đá Thạch Anh Ưu Linh Đen với những công dụng và ý nghĩa đặc biệt
Màu đá hợp bản thân cho người mệnh Thủy
Đeo các loại đá thuộc hành Kim (màu trắng, xám, ghi) để được tương sinh vì Kim sinh Thủy.
Đeo các loại đá thuộc hành Thủy (màu đen, xanh nước biển, xanh da trời) để được tương hợp.
Màu đá hợp bản thân cho người mệnh Mộc
Đeo các loại đá thuộc hành Thủy (màu đen, xanh nước biển, xanh da trời) để được tương sinh vì Thủy sinh Mộc.
Đeo các loại đá thuộc hành Mộc (màu xanh lá cây) để được tương hợp.
Bạn đi đến danh sách 28 loại đá: Để chọn màu đá hợp mệnh cho mình nhé.
Chúc bạn 1 ngày thật vui.
Đọc thêm, có thể bỏ qua – Hiểu về màu sắc trong ngũ hành
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ (trước khi xem hướng dẫn bên dưới).
Người xưa cho rằng, vạn vật trong vũ trụ đều do 5 loại nguyên tố cơ bản cấu tạo thành. Sự phát triển, biến hóa, vận động của sự vật là kết quả của sự tác động tương hỗ của 5 nguyên tố cơ bản.
Có thể thấy màu sắc đá được liên tưởng từ 5 nguyên tố trong tự nhiên, và từ sơ đồ trên ta có thể diễn giải ngũ hành tương sinh, tương khắc cơ bản như dưới đây.

Xem thêm : Thạch anh tóc xanh và ý nghĩa, tác dụng tuyệt vời bạn nên biết!
Mũi tên vòng tròn bên ngoài là ngũ hành tương sinh
Kim sinh Thủy: Tôi luyện có thể biến kim loại thành nước, cho nên Kim sinh Thủy.
Thủy sinh Mộc: Nước thấm nhuần mà thúc đẩy cây sinh trưởng, cho nên Thủy sinh Mộc.
Mộc sinh Hỏa: Mộc tính ấm áp, có Hỏa ẩn bên trong, cây có thể sinh ra lửa, cho nên Mộc sinh ra Hỏa.
Hỏa sinh Thổ: Lửa có thể đốt cháy cây cối, cây sau khi cháy biến thành tro, cho nên Hỏa sinh Thổ.
Thổ sinh Kim: Đất chứa kim loại, đất tụ thành núi, trong núi có đá, trong đất đá có chứa kim loại, cho nên Thổ sinh Kim.
Mũi tên ngôi sao năm cánh bên trong là ngũ hành tương khắc
Kim khắc Mộc: Kim có thể chế thành đao, có thể dùng để chặt cây, cho nên Kim khắc Mộc.
Mộc khắc Thổ: Gốc cây nằm trong lòng đất, có thể hút hết màu mỡ trong đất, cho nên Mộc khắc Thổ.
Thổ khắc Thủy: Đất có thể dùng để ngăn nước, cho nên Thổ khắc Thủy.
Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa, cho nên Thủy khắc Hỏa.
Hỏa khắc Kim: Lửa có thể làm nóng chảy kim loại, cho nên Hỏa khắc Kim.
Nguồn: https://redonland.com
Danh mục: Phong Thủy









